beaupré
danh từ giống đực (m)
/bo.pʁe/ giọng máy của trình duyệt
beaupré nghĩa là cột buồm mũi.
Nghĩa của beaupré
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Cột buồm mũi (nghiêng phía trước).
Dạng từ của beaupré
Đi với mạo từ: un beaupré · le beaupré
| Số nhiều | beauprés |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bowsprit
Câu hỏi thường gặp
beaupré nghĩa là gì?
beaupré (danh từ) nghĩa là cột buồm mũi.
beaupré phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beaupré (giọng Pháp chuẩn): /bo.pʁe/.
beaupré là giống đực hay giống cái?
beaupré là danh từ giống đực (dùng với un, le).