TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

horrifier

/ɔ.ʁi.fje/ giọng máy của trình duyệt

horrifier nghĩa là làm khủng khiếp, làm ghê rợn.

Nghĩa của horrifier

Ngoại động từ

  1. Làm khủng khiếp, làm ghê rợn.

Chia động từ horrifier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: horrifiéHiện tại phân từ: horrifiant

Hiện tại présent

  • j'horrifie
  • tu horrifies
  • il/elle horrifie
  • nous horrifions
  • vous horrifiez
  • ils/elles horrifient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai horrifié
  • tu as horrifié
  • il/elle a horrifié
  • nous avons horrifié
  • vous avez horrifié
  • ils/elles ont horrifié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'horrifiais
  • tu horrifiais
  • il/elle horrifiait
  • nous horrifiions
  • vous horrifiiez
  • ils/elles horrifiaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'horrifierai
  • tu horrifieras
  • il/elle horrifiera
  • nous horrifierons
  • vous horrifierez
  • ils/elles horrifieront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'horrifierais
  • tu horrifierais
  • il/elle horrifierait
  • nous horrifierions
  • vous horrifieriez
  • ils/elles horrifieraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'horrifie
  • que tu horrifies
  • qu'il/elle horrifie
  • que nous horrifiions
  • que vous horrifiiez
  • qu'ils/elles horrifient

Quá khứ đơn passé simple

  • j'horrifiai
  • tu horrifias
  • il/elle horrifia
  • nous horrifiâmes
  • vous horrifiâtes
  • ils/elles horrifièrent

Mệnh lệnh impératif

  • horrifie (tu)
  • horrifions (nous)
  • horrifiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với horrifier

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với horrifier

  • J'ai été horrifié. Tôi khiếp sợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4404081
  • J'étais horrifié. Tôi khiếp sợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4404083
  • Je fus horrifié. Tôi khiếp sợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4404086

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to horrify

Câu hỏi thường gặp

horrifier nghĩa là gì?

horrifier (ngoại động từ) nghĩa là làm khủng khiếp, làm ghê rợn.

horrifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của horrifier (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ʁi.fje/.

Chia động từ horrifier ở thì hiện tại thế nào?

j'horrifie, tu horrifies, il/elle horrifie, nous horrifions, vous horrifiez, ils/elles horrifient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.