fromage
fromage nghĩa là pho mát, chỗ làm béo bở.
Nghĩa của fromage
Danh từ · giống đực
- Pho mát.
- Thân mật Chỗ làm béo bở.
- Trouver un fromagetìm được một chỗ làm béo bở
Dạng từ của fromage
Đi với mạo từ: un fromage · le fromage
| Số nhiều | fromages |
Câu ví dụ với fromage
- Qui a mangé tout le fromage ? Ai đã ăn hết phô mai thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13225402
- J'aime le fromage. Tôi thích pho mát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8352732
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cheese
Câu hỏi thường gặp
fromage nghĩa là gì?
fromage (danh từ) nghĩa là pho mát, chỗ làm béo bở.
fromage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fromage (giọng Pháp chuẩn): /fʁɔ.maʒ/.
fromage là giống đực hay giống cái?
fromage là danh từ giống đực (dùng với un, le).