TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fromager

danh từ giống đực (m)
/fʁɔ.ma.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

fromager nghĩa là cây gòn.

Nghĩa của fromager

Danh từ · giống đực

  1. Thực vật học Cây gòn.

Ngoại động từ

  1. Cho pho mát vụn vào (nước xốt...).

Dạng từ của fromager

Đi với mạo từ: un fromager · le fromager

Số nhiềufromagers
Giống cáifromagère
Giống cái số nhiềufromagères

Chia động từ fromager

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: fromagéHiện tại phân từ: fromageant

Hiện tại présent

  • je fromage
  • tu fromages
  • il/elle fromage
  • nous fromageons
  • vous fromagez
  • ils/elles fromagent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai fromagé
  • tu as fromagé
  • il/elle a fromagé
  • nous avons fromagé
  • vous avez fromagé
  • ils/elles ont fromagé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je fromageais
  • tu fromageais
  • il/elle fromageait
  • nous fromagions
  • vous fromagiez
  • ils/elles fromageaient

Tương lai đơn futur simple

  • je fromagerai
  • tu fromageras
  • il/elle fromagera
  • nous fromagerons
  • vous fromagerez
  • ils/elles fromageront

Điều kiện conditionnel présent

  • je fromagerais
  • tu fromagerais
  • il/elle fromagerait
  • nous fromagerions
  • vous fromageriez
  • ils/elles fromageraient

Giả định subjonctif présent

  • que je fromage
  • que tu fromages
  • qu'il/elle fromage
  • que nous fromagions
  • que vous fromagiez
  • qu'ils/elles fromagent

Quá khứ đơn passé simple

  • je fromageai
  • tu fromageas
  • il/elle fromagea
  • nous fromageâmes
  • vous fromageâtes
  • ils/elles fromagèrent

Mệnh lệnh impératif

  • fromage (tu)
  • fromageons (nous)
  • fromagez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với fromager

  • Qui a mangé tout le fromage ? Ai đã ăn hết phô mai thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13225402
  • J'aime le fromage. Tôi thích pho mát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8352732

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ related to cheese making, especially the industry
  • Danh từ cheesemonger, one who sells cheese; cheesemaker, one who makes cheese
  • Danh từ silk-cotton tree
  • Động từ to add cheese to

Câu hỏi thường gặp

fromager nghĩa là gì?

fromager (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cây gòn.

fromager phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fromager (giọng Pháp chuẩn): /fʁɔ.ma.ʒe/.

fromager là giống đực hay giống cái?

fromager là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Chia động từ fromager ở thì hiện tại thế nào?

je fromage, tu fromages, il/elle fromage, nous fromageons, vous fromagez, ils/elles fromagent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.