TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

froisser

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fʁwa.se/ giọng máy của trình duyệt

froisser nghĩa là làm nhàu, vò nhàu, làm chấn thương, mếch lòng.

Nghĩa của froisser

Ngoại động từ

  1. Làm nhàu, vò nhàu.
    • Vêtements froissésquần áo nhàu nát
    • Il froissa la dépêche et la met dans sa pocheanh ta vò nhàu bức điện và đút vào túi
  2. Làm chấn thương (một bắp cơ..., do đụng mạnh, ấn mạnh).
  3. Nghĩa bóng Làm mếch lòng.
    • Froisser un amilàm mếch lòng bạn

Động từ

  1. Mếch lòng, giận.

Chia động từ froisser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: froisséHiện tại phân từ: froissant

Hiện tại présent

  • je froisse
  • tu froisses
  • il/elle froisse
  • nous froissons
  • vous froissez
  • ils/elles froissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai froissé
  • tu as froissé
  • il/elle a froissé
  • nous avons froissé
  • vous avez froissé
  • ils/elles ont froissé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je froissais
  • tu froissais
  • il/elle froissait
  • nous froissions
  • vous froissiez
  • ils/elles froissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je froisserai
  • tu froisseras
  • il/elle froissera
  • nous froisserons
  • vous froisserez
  • ils/elles froisseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je froisserais
  • tu froisserais
  • il/elle froisserait
  • nous froisserions
  • vous froisseriez
  • ils/elles froisseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je froisse
  • que tu froisses
  • qu'il/elle froisse
  • que nous froissions
  • que vous froissiez
  • qu'ils/elles froissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je froissai
  • tu froissas
  • il/elle froissa
  • nous froissâmes
  • vous froissâtes
  • ils/elles froissèrent

Mệnh lệnh impératif

  • froisse (tu)
  • froissons (nous)
  • froissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với froisser

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to crumple, rumple, crease (paper, fabric…); to offend, to hurt someone's feelings; to take offence, be hurt

Câu hỏi thường gặp

froisser nghĩa là gì?

froisser (ngoại động từ, động từ) nghĩa là làm nhàu, vò nhàu, làm chấn thương, mếch lòng.

froisser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của froisser (giọng Pháp chuẩn): /fʁwa.se/.

Chia động từ froisser ở thì hiện tại thế nào?

je froisse, tu froisses, il/elle froisse, nous froissons, vous froissez, ils/elles froissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.