froisser
froisser nghĩa là làm nhàu, vò nhàu, làm chấn thương, mếch lòng.
Nghĩa của froisser
Ngoại động từ
- Làm nhàu, vò nhàu.
- Vêtements froissésquần áo nhàu nát
- Il froissa la dépêche et la met dans sa pocheanh ta vò nhàu bức điện và đút vào túi
- Làm chấn thương (một bắp cơ..., do đụng mạnh, ấn mạnh).
- Nghĩa bóng Làm mếch lòng.
- Froisser un amilàm mếch lòng bạn
Động từ
- Mếch lòng, giận.
Chia động từ froisser
Hiện tại présent
- je froisse
- tu froisses
- il/elle froisse
- nous froissons
- vous froissez
- ils/elles froissent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai froissé
- tu as froissé
- il/elle a froissé
- nous avons froissé
- vous avez froissé
- ils/elles ont froissé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je froissais
- tu froissais
- il/elle froissait
- nous froissions
- vous froissiez
- ils/elles froissaient
Tương lai đơn futur simple
- je froisserai
- tu froisseras
- il/elle froissera
- nous froisserons
- vous froisserez
- ils/elles froisseront
Điều kiện conditionnel présent
- je froisserais
- tu froisserais
- il/elle froisserait
- nous froisserions
- vous froisseriez
- ils/elles froisseraient
Giả định subjonctif présent
- que je froisse
- que tu froisses
- qu'il/elle froisse
- que nous froissions
- que vous froissiez
- qu'ils/elles froissent
Quá khứ đơn passé simple
- je froissai
- tu froissas
- il/elle froissa
- nous froissâmes
- vous froissâtes
- ils/elles froissèrent
Mệnh lệnh impératif
- froisse (tu)
- froissons (nous)
- froissez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với froisser
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to crumple, rumple, crease (paper, fabric…); to offend, to hurt someone's feelings; to take offence, be hurt
Câu hỏi thường gặp
froisser nghĩa là gì?
froisser (ngoại động từ, động từ) nghĩa là làm nhàu, vò nhàu, làm chấn thương, mếch lòng.
froisser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của froisser (giọng Pháp chuẩn): /fʁwa.se/.
Chia động từ froisser ở thì hiện tại thế nào?
je froisse, tu froisses, il/elle froisse, nous froissons, vous froissez, ils/elles froissent.