TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ménager

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/me.na.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

ménager nghĩa là tiết kiệm.

Nghĩa của ménager

Ngoại động từ

  1. Tiết kiệm.
    • Ménager sa boursetiết kiệm tiền bạc của mình
  2. Giữ gìn; gượng nhẹ.
    • Ménager sa santégiữ gìn sức khỏe
  3. Sắp đặt, thu xếp.
    • Ménager une entrevuesắp đặt một cuộc hội kiến
  4. Dành cho.
    • Ménager une surprise à quelqu'undành cho ai một sự bất ngờ
  5. Nể nang, đối xử khéo léo.
    • Ménager les personnes âgéesnể nang người có tuổi

Tính từ

  1. Nội trợ.
    • Travaux ménagerscông việc nội trợ
  2. Tiết kiệm.
    • eaux ménagèresnước rác
    • enseignement ménagersự dạy nữ công

Dạng từ của ménager

Số nhiềuménagers
Giống cáiménagère /me.na.ʒɛʁ/
Giống cái số nhiềuménagères

Chia động từ ménager

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ménagéHiện tại phân từ: ménageant

Hiện tại présent

  • je ménage
  • tu ménages
  • il/elle ménage
  • nous ménageons
  • vous ménagez
  • ils/elles ménagent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ménagé
  • tu as ménagé
  • il/elle a ménagé
  • nous avons ménagé
  • vous avez ménagé
  • ils/elles ont ménagé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je ménageais
  • tu ménageais
  • il/elle ménageait
  • nous ménagions
  • vous ménagiez
  • ils/elles ménageaient

Tương lai đơn futur simple

  • je ménagerai
  • tu ménageras
  • il/elle ménagera
  • nous ménagerons
  • vous ménagerez
  • ils/elles ménageront

Điều kiện conditionnel présent

  • je ménagerais
  • tu ménagerais
  • il/elle ménagerait
  • nous ménagerions
  • vous ménageriez
  • ils/elles ménageraient

Giả định subjonctif présent

  • que je ménage
  • que tu ménages
  • qu'il/elle ménage
  • que nous ménagions
  • que vous ménagiez
  • qu'ils/elles ménagent

Quá khứ đơn passé simple

  • je ménageai
  • tu ménageas
  • il/elle ménagea
  • nous ménageâmes
  • vous ménageâtes
  • ils/elles ménagèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ménage (tu)
  • ménageons (nous)
  • ménagez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ménager

Trái nghĩa

Họ từ của ménager

Cụm từ, thành ngữ với ménager

  • ménager la chèvre et le chou — xem chèvre
  • ménager les oreilles de quelqu'un — tránh nói những điều chướng tai đối với ai
  • ménager le temps — không lãng phí thì giờ
  • ménager l'occasion — sắp xếp để có dịp
  • ménager ses expressions — nói thận trọng
  • ménager ses paroles — ít nói
  • ménager ses pas — không chạy chọt vô ích
  • n'avoir rien à ménager — chẳng cần giữ gìn gì
  • qui veut voyager loin ménage sa monture — muốn đi xa phải giữ gìn sức ngựa; muốn làm việc lâu dài không nên dốc hết sức một lúc

Câu ví dụ với ménager

  • Qui veut voyager loin ménage sa monture. Muốn đi xa đừng dốc sức.Tatoeba #626134

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ household; cleaning
  • Danh từ househusband
  • Động từ to husband, to conserve; to treat gently, treat nicely; to conserve, go easy on; to go easy, take it easy

Câu hỏi thường gặp

ménager nghĩa là gì?

ménager (ngoại động từ, tính từ) nghĩa là tiết kiệm.

ménager phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ménager (giọng Pháp chuẩn): /me.na.ʒe/.

Chia động từ ménager ở thì hiện tại thế nào?

je ménage, tu ménages, il/elle ménage, nous ménageons, vous ménagez, ils/elles ménagent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.