TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gaspiller

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡas.pi.je/ giọng máy của trình duyệt

gaspiller nghĩa là lãng phí, phung phí, phí, bỏ phí.

Nghĩa của gaspiller

Ngoại động từ

  1. Lãng phí, phung phí, hoang phí.
  2. Nghĩa bóng Phí, bỏ phí.
    • Gaspiller son talentbỏ phí tài năng

Chia động từ gaspiller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: gaspilléHiện tại phân từ: gaspillant

Hiện tại présent

  • je gaspille
  • tu gaspilles
  • il/elle gaspille
  • nous gaspillons
  • vous gaspillez
  • ils/elles gaspillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai gaspillé
  • tu as gaspillé
  • il/elle a gaspillé
  • nous avons gaspillé
  • vous avez gaspillé
  • ils/elles ont gaspillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je gaspillais
  • tu gaspillais
  • il/elle gaspillait
  • nous gaspillions
  • vous gaspilliez
  • ils/elles gaspillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je gaspillerai
  • tu gaspilleras
  • il/elle gaspillera
  • nous gaspillerons
  • vous gaspillerez
  • ils/elles gaspilleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je gaspillerais
  • tu gaspillerais
  • il/elle gaspillerait
  • nous gaspillerions
  • vous gaspilleriez
  • ils/elles gaspilleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je gaspille
  • que tu gaspilles
  • qu'il/elle gaspille
  • que nous gaspillions
  • que vous gaspilliez
  • qu'ils/elles gaspillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je gaspillai
  • tu gaspillas
  • il/elle gaspilla
  • nous gaspillâmes
  • vous gaspillâtes
  • ils/elles gaspillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • gaspille (tu)
  • gaspillons (nous)
  • gaspillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gaspiller

Trái nghĩa

Câu ví dụ với gaspiller

  • Ses parents pensaient qu'il gaspillait son argent pour une fille stupide. Bố mẹ anh ta cho rằng anh ta phung phí tiền bạc vì một cô gái ngớ ngẩn.Tatoeba #9110
  • Tu gaspilles notre temps à tous les deux. Bạn đang phí thời gian của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2016499
  • Vous gaspillez notre temps à tous les deux. Bạn đang phí thời gian của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2016500
  • Ne gaspillez pas votre temps ! Đừng lãng phí thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2061896
  • Ne gaspille pas ton temps ! Đừng lãng phí thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2061897
  • Ziri gaspillait de l'argent. Ziri lãng phí tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11033978
  • Ne gaspillez pas votre temps. Đừng lãng phí thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12885998

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to waste

Câu hỏi thường gặp

gaspiller nghĩa là gì?

gaspiller (ngoại động từ) nghĩa là lãng phí, phung phí, phí, bỏ phí.

gaspiller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gaspiller (giọng Pháp chuẩn): /ɡas.pi.je/.

Chia động từ gaspiller ở thì hiện tại thế nào?

je gaspille, tu gaspilles, il/elle gaspille, nous gaspillons, vous gaspillez, ils/elles gaspillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.