TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

économiser

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.kɔ.nɔ.mi.ze/ giọng máy của trình duyệt

économiser nghĩa là tiết kiệm, khéo quản lý.

Nghĩa của économiser

Ngoại động từ

  1. Tiết kiệm.
    • économiser son tempstiết kiệm thì giờ
    • économiser ses forcestiết kiệm sức lực
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Khéo quản lý.

Chia động từ économiser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: économiséHiện tại phân từ: économisant

Hiện tại présent

  • j'économise
  • tu économises
  • il/elle économise
  • nous économisons
  • vous économisez
  • ils/elles économisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai économisé
  • tu as économisé
  • il/elle a économisé
  • nous avons économisé
  • vous avez économisé
  • ils/elles ont économisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'économisais
  • tu économisais
  • il/elle économisait
  • nous économisions
  • vous économisiez
  • ils/elles économisaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'économiserai
  • tu économiseras
  • il/elle économisera
  • nous économiserons
  • vous économiserez
  • ils/elles économiseront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'économiserais
  • tu économiserais
  • il/elle économiserait
  • nous économiserions
  • vous économiseriez
  • ils/elles économiseraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'économise
  • que tu économises
  • qu'il/elle économise
  • que nous économisions
  • que vous économisiez
  • qu'ils/elles économisent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'économisai
  • tu économisas
  • il/elle économisa
  • nous économisâmes
  • vous économisâtes
  • ils/elles économisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • économise (tu)
  • économisons (nous)
  • économisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với économiser

  • Il économise pour acheter une maison. Anh ấy để dành tiền để mua nhà.Tatoeba #597984
  • Il a économisé de l'argent pour le voyage. Anh ta đã dành dụm tiền cho chuyến đi.Tatoeba #131110
  • Elle essaie d'économiser autant qu'elle peut. Cô ấy đang tiết kiệm tiền hết mức có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #587670
  • Sans travail, je ne peux pas économiser de l'argent. Không có công việc, tôi không thể đẻ giành tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822399
  • J'économise pour ma vieillesse. Tôi đang tích tiền để dành cho tuổi già. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #180587
  • Ils économisent leur argent pour l'acquisition d'une maison. Họ đang tiết kiệm tiền để mua nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #486590

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to economise (to conserve money)

Câu hỏi thường gặp

économiser nghĩa là gì?

économiser (ngoại động từ) nghĩa là tiết kiệm, khéo quản lý.

économiser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của économiser (giọng Pháp chuẩn): /e.kɔ.nɔ.mi.ze/.

Chia động từ économiser ở thì hiện tại thế nào?

j'économise, tu économises, il/elle économise, nous économisons, vous économisez, ils/elles économisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.