économiseur
danh từ giống đực (m)
/e.kɔ.nɔ.mi.zœʁ/ giọng máy của trình duyệt
économiseur nghĩa là bộ hâm nước.
Nghĩa của économiseur
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Bộ tiết kiệm chất đốt; bộ hâm nước.
Dạng từ của économiseur
Đi với mạo từ: un économiseur · l'économiseur
| Số nhiều | économiseurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ economiser
Câu hỏi thường gặp
économiseur nghĩa là gì?
économiseur (danh từ) nghĩa là bộ hâm nước.
économiseur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của économiseur (giọng Pháp chuẩn): /e.kɔ.nɔ.mi.zœʁ/.
économiseur là giống đực hay giống cái?
économiseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).