économisme
danh từ giống đực (m)
/e.kɔ.nɔ.mism/ giọng máy của trình duyệt
économisme nghĩa là thuyết kinh tế.
Nghĩa của économisme
Danh từ · giống đực
- Thuyết kinh tế.
Dạng từ của économisme
Đi với mạo từ: un économisme · l'économisme
| Số nhiều | économismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ economism
Câu hỏi thường gặp
économisme nghĩa là gì?
économisme (danh từ) nghĩa là thuyết kinh tế.
économisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của économisme (giọng Pháp chuẩn): /e.kɔ.nɔ.mism/.
économisme là giống đực hay giống cái?
économisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).