économiste
danh từ cả hai giống
/e.kɔ.nɔ.mist/ giọng máy của trình duyệt
économiste nghĩa là nhà kinh tế học.
Nghĩa của économiste
Danh từ · cả hai giống
- Nhà kinh tế học.
- Người theo thuyết kinh tế.
Dạng từ của économiste
| Số nhiều | économistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ economist
Câu hỏi thường gặp
économiste nghĩa là gì?
économiste (danh từ) nghĩa là nhà kinh tế học.
économiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của économiste (giọng Pháp chuẩn): /e.kɔ.nɔ.mist/.
économiste là giống đực hay giống cái?
économiste là danh từ cả hai giống.