économétricien
danh từ giống đực (m)
/e.kɔ.nɔ.me.tʁi.sjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
économétricien nghĩa là nhà toán kinh tế.
Nghĩa của économétricien
Danh từ · giống đực
- Nhà toán kinh tế.
Dạng từ của économétricien
Đi với mạo từ: un économétricien · l'économétricien
| Số nhiều | économétriciens |
| Giống cái | économétricienne |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ econometrician
Câu hỏi thường gặp
économétricien nghĩa là gì?
économétricien (danh từ) nghĩa là nhà toán kinh tế.
économétricien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của économétricien (giọng Pháp chuẩn): /e.kɔ.nɔ.me.tʁi.sjɛ̃/.
économétricien là giống đực hay giống cái?
économétricien là danh từ giống đực (dùng với un, le).