TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

accabler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.ka.ble/ giọng máy của trình duyệt

accabler nghĩa là đè nặng, dồn, dồn dập.

Nghĩa của accabler

Ngoại động từ

  1. Đè nặng.
    • Être accablé d'impôtsbị thuế má đè nặng
  2. Dồn, dồn dập.
    • Accabler quelqu'un d'injureschửi bới ai dồn dập
    • Accabler qqn de bienfaitsdồn ân huệ cho ai

Chia động từ accabler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: accabléHiện tại phân từ: accablant

Hiện tại présent

  • j'accable
  • tu accables
  • il/elle accable
  • nous accablons
  • vous accablez
  • ils/elles accablent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai accablé
  • tu as accablé
  • il/elle a accablé
  • nous avons accablé
  • vous avez accablé
  • ils/elles ont accablé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'accablais
  • tu accablais
  • il/elle accablait
  • nous accablions
  • vous accabliez
  • ils/elles accablaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'accablerai
  • tu accableras
  • il/elle accablera
  • nous accablerons
  • vous accablerez
  • ils/elles accableront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'accablerais
  • tu accablerais
  • il/elle accablerait
  • nous accablerions
  • vous accableriez
  • ils/elles accableraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'accable
  • que tu accables
  • qu'il/elle accable
  • que nous accablions
  • que vous accabliez
  • qu'ils/elles accablent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'accablai
  • tu accablas
  • il/elle accabla
  • nous accablâmes
  • vous accablâtes
  • ils/elles accablèrent

Mệnh lệnh impératif

  • accable (tu)
  • accablons (nous)
  • accablez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accabler

Trái nghĩa

Họ từ của accabler

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to devastate, overwhelm; to condemn (someone)

Câu hỏi thường gặp

accabler nghĩa là gì?

accabler (ngoại động từ) nghĩa là đè nặng, dồn, dồn dập.

accabler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accabler (giọng Pháp chuẩn): /a.ka.ble/.

Chia động từ accabler ở thì hiện tại thế nào?

j'accable, tu accables, il/elle accable, nous accablons, vous accablez, ils/elles accablent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.