TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

soulager

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/su.la.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

soulager nghĩa là đỡ nặng cho, giảm nhẹ cho.

Nghĩa của soulager

Ngoại động từ

  1. Đỡ nặng cho.
    • Soulager un porteurđỡ nặng cho một người khuân vác
  2. Giảm nhẹ cho.
    • Soulager le contribuablegiảm nhẹ cho người đóng thuế
  3. Đỡ; đỡ đần.
    • Soulager une poutređỡ cây xà
    • Soulager les pauvresđỡ đần người nghèo
  4. Làm cho đỡ (đau...).
    • Soulager un mal de dentslàm cho đỡ đau răng
  5. An ủi.
    • Soulager un désespéréan ủi một người thất vọng
  6. Thông tục Đỡ nhẹ, nẫng.
    • Soulager la montre de quelqu'unđỡ nhẹ đồng hồ của ai

Chia động từ soulager

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: soulagéHiện tại phân từ: soulageant

Hiện tại présent

  • je soulage
  • tu soulages
  • il/elle soulage
  • nous soulageons
  • vous soulagez
  • ils/elles soulagent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai soulagé
  • tu as soulagé
  • il/elle a soulagé
  • nous avons soulagé
  • vous avez soulagé
  • ils/elles ont soulagé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je soulageais
  • tu soulageais
  • il/elle soulageait
  • nous soulagions
  • vous soulagiez
  • ils/elles soulageaient

Tương lai đơn futur simple

  • je soulagerai
  • tu soulageras
  • il/elle soulagera
  • nous soulagerons
  • vous soulagerez
  • ils/elles soulageront

Điều kiện conditionnel présent

  • je soulagerais
  • tu soulagerais
  • il/elle soulagerait
  • nous soulagerions
  • vous soulageriez
  • ils/elles soulageraient

Giả định subjonctif présent

  • que je soulage
  • que tu soulages
  • qu'il/elle soulage
  • que nous soulagions
  • que vous soulagiez
  • qu'ils/elles soulagent

Quá khứ đơn passé simple

  • je soulageai
  • tu soulageas
  • il/elle soulagea
  • nous soulageâmes
  • vous soulageâtes
  • ils/elles soulagèrent

Mệnh lệnh impératif

  • soulage (tu)
  • soulageons (nous)
  • soulagez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của soulager

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to relieve, soothe; to make oneself feel better, to find relief; to relieve oneself

Câu hỏi thường gặp

soulager nghĩa là gì?

soulager (ngoại động từ) nghĩa là đỡ nặng cho, giảm nhẹ cho.

soulager phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soulager (giọng Pháp chuẩn): /su.la.ʒe/.

Chia động từ soulager ở thì hiện tại thế nào?

je soulage, tu soulages, il/elle soulage, nous soulageons, vous soulagez, ils/elles soulagent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.