TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

soulever

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sul.ve/ giọng máy của trình duyệt

soulever nghĩa là nâng lên, nhấc lên, vén lên, nó chán ngán.

Nghĩa của soulever

Ngoại động từ

  1. Nâng lên, nhấc lên.
    • Soulever un fardeaunhấc một vật nặng lên
  2. Vén lên.
    • Soulever le rideauvén bức màn lên
  3. Làm nổi lên, cuốn lên; làm dâng lên.
    • Le vent soulève la poussièregió cuốn bụi lên
    • La tempête soulève les vaguesbão làm sóng dâng lên
  4. Thúc đẩy nổi dậy.
    • Soulever un peuplethúc đẩy một dân tộc nổi dậy
  5. Làm dấy lên.
    • Soulever des protestationslàm dấy lên những sự phản kháng
  6. Gây bất bình, làm cho phẫn nộ.
    • Insolence qui soulève tout le mondesự xấc xược làm cho mọi người phẫn nộ
  7. Nêu lên.
    • Soulever une questionnêu lên một vấn đề
  8. Thông tục Cuỗm.
    • Soulever un porte-monnaiecuỗm một ví tiền
    • Il veut me soulever mes meilleurs clientsnó muốn cuỗm những khách hàng xộp nhất của tôi

Nội động từ

  1. Le coeur lui soulève nó buồn nôn; nó chán ngán.

Chia động từ soulever

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: soulevéHiện tại phân từ: soulevant

Hiện tại présent

  • je soulève
  • tu soulèves
  • il/elle soulève
  • nous soulevons
  • vous soulevez
  • ils/elles soulèvent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai soulevé
  • tu as soulevé
  • il/elle a soulevé
  • nous avons soulevé
  • vous avez soulevé
  • ils/elles ont soulevé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je soulevais
  • tu soulevais
  • il/elle soulevait
  • nous soulevions
  • vous souleviez
  • ils/elles soulevaient

Tương lai đơn futur simple

  • je soulèverai
  • tu soulèveras
  • il/elle soulèvera
  • nous soulèverons
  • vous soulèverez
  • ils/elles soulèveront

Điều kiện conditionnel présent

  • je soulèverais
  • tu soulèverais
  • il/elle soulèverait
  • nous soulèverions
  • vous soulèveriez
  • ils/elles soulèveraient

Giả định subjonctif présent

  • que je soulève
  • que tu soulèves
  • qu'il/elle soulève
  • que nous soulevions
  • que vous souleviez
  • qu'ils/elles soulèvent

Quá khứ đơn passé simple

  • je soulevai
  • tu soulevas
  • il/elle souleva
  • nous soulevâmes
  • vous soulevâtes
  • ils/elles soulevèrent

Mệnh lệnh impératif

  • soulève (tu)
  • soulevons (nous)
  • soulevez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của soulever

Cụm từ, thành ngữ với soulever

  • soulever le cœur — làm cho buồn nôn; làm cho chán ngán
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to raise, to lift up, to pick up; to stir up (emotions), to rouse (interest); to revolt, to rise up (against)

Câu hỏi thường gặp

soulever nghĩa là gì?

soulever (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nâng lên, nhấc lên, vén lên, nó chán ngán.

soulever phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soulever (giọng Pháp chuẩn): /sul.ve/.

Chia động từ soulever ở thì hiện tại thế nào?

je soulève, tu soulèves, il/elle soulève, nous soulevons, vous soulevez, ils/elles soulèvent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.