TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déménager

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/de.me.na.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

déménager nghĩa là dọn đi, dọn nhà, mất trí.

Nghĩa của déménager

Ngoại động từ

  1. Dọn đi.
    • Déménager sa bibliothèquedọn thư viện đi

Nội động từ

  1. Dọn nhà.
  2. Nghĩa bóng, thân mật Mất trí.
    • Il dit cela? Il déménageNó nói thế à? Nó mất trí rồi

Chia động từ déménager

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déménagéHiện tại phân từ: déménageant

Hiện tại présent

  • je déménage
  • tu déménages
  • il/elle déménage
  • nous déménageons
  • vous déménagez
  • ils/elles déménagent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déménagé
  • tu as déménagé
  • il/elle a déménagé
  • nous avons déménagé
  • vous avez déménagé
  • ils/elles ont déménagé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déménageais
  • tu déménageais
  • il/elle déménageait
  • nous déménagions
  • vous déménagiez
  • ils/elles déménageaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déménagerai
  • tu déménageras
  • il/elle déménagera
  • nous déménagerons
  • vous déménagerez
  • ils/elles déménageront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déménagerais
  • tu déménagerais
  • il/elle déménagerait
  • nous déménagerions
  • vous déménageriez
  • ils/elles déménageraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déménage
  • que tu déménages
  • qu'il/elle déménage
  • que nous déménagions
  • que vous déménagiez
  • qu'ils/elles déménagent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déménageai
  • tu déménageas
  • il/elle déménagea
  • nous déménageâmes
  • vous déménageâtes
  • ils/elles déménagèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déménage (tu)
  • déménageons (nous)
  • déménagez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déménager

Trái nghĩa

Họ từ của déménager

Câu ví dụ với déménager

  • J'ai horreur de déménager. Tớ ghét di chuyển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4681922
  • Ils ont déménagé à Guerouma. Họ đã chuyển tới Guerrouma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13370029
  • J'ai déménagé. Tôi di chuyển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2932825

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to move (an object from a place to another); to move house; to move out; to move an object as part of moving house

Câu hỏi thường gặp

déménager nghĩa là gì?

déménager (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là dọn đi, dọn nhà, mất trí.

déménager phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déménager (giọng Pháp chuẩn): /de.me.na.ʒe/.

Chia động từ déménager ở thì hiện tại thế nào?

je déménage, tu déménages, il/elle déménage, nous déménageons, vous déménagez, ils/elles déménagent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.