TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

malmener

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mal.mə.ne/ giọng máy của trình duyệt

malmener nghĩa là ngược đãi, hành hạ, làm thất bại.

Nghĩa của malmener

Ngoại động từ

  1. Ngược đãi, hành hạ.
    • Il ne faut malmener personnekhông nên ngược đãi ai cả
  2. Làm thất bại.
    • Malmener l'ennemilàm kẻ thù thất bại

Chia động từ malmener

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: malmenéHiện tại phân từ: malmenant

Hiện tại présent

  • je malmène
  • tu malmènes
  • il/elle malmène
  • nous malmenons
  • vous malmenez
  • ils/elles malmènent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai malmené
  • tu as malmené
  • il/elle a malmené
  • nous avons malmené
  • vous avez malmené
  • ils/elles ont malmené

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je malmenais
  • tu malmenais
  • il/elle malmenait
  • nous malmenions
  • vous malmeniez
  • ils/elles malmenaient

Tương lai đơn futur simple

  • je malmènerai
  • tu malmèneras
  • il/elle malmènera
  • nous malmènerons
  • vous malmènerez
  • ils/elles malmèneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je malmènerais
  • tu malmènerais
  • il/elle malmènerait
  • nous malmènerions
  • vous malmèneriez
  • ils/elles malmèneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je malmène
  • que tu malmènes
  • qu'il/elle malmène
  • que nous malmenions
  • que vous malmeniez
  • qu'ils/elles malmènent

Quá khứ đơn passé simple

  • je malmenai
  • tu malmenas
  • il/elle malmena
  • nous malmenâmes
  • vous malmenâtes
  • ils/elles malmenèrent

Mệnh lệnh impératif

  • malmène (tu)
  • malmenons (nous)
  • malmenez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với malmener

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mistreat; to misuse, use incorrectly

Câu hỏi thường gặp

malmener nghĩa là gì?

malmener (ngoại động từ) nghĩa là ngược đãi, hành hạ, làm thất bại.

malmener phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của malmener (giọng Pháp chuẩn): /mal.mə.ne/.

Chia động từ malmener ở thì hiện tại thế nào?

je malmène, tu malmènes, il/elle malmène, nous malmenons, vous malmenez, ils/elles malmènent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.