TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

maltraiter

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/mal.tʁɛ.te/ giọng máy của trình duyệt

maltraiter nghĩa là bạc đãi, ngược đãi.

Nghĩa của maltraiter

Ngoại động từ

  1. Bạc đãi, ngược đãi.

Chia động từ maltraiter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: maltraitéHiện tại phân từ: maltraitant

Hiện tại présent

  • je maltraite
  • tu maltraites
  • il/elle maltraite
  • nous maltraitons
  • vous maltraitez
  • ils/elles maltraitent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai maltraité
  • tu as maltraité
  • il/elle a maltraité
  • nous avons maltraité
  • vous avez maltraité
  • ils/elles ont maltraité

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je maltraitais
  • tu maltraitais
  • il/elle maltraitait
  • nous maltraitions
  • vous maltraitiez
  • ils/elles maltraitaient

Tương lai đơn futur simple

  • je maltraiterai
  • tu maltraiteras
  • il/elle maltraitera
  • nous maltraiterons
  • vous maltraiterez
  • ils/elles maltraiteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je maltraiterais
  • tu maltraiterais
  • il/elle maltraiterait
  • nous maltraiterions
  • vous maltraiteriez
  • ils/elles maltraiteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je maltraite
  • que tu maltraites
  • qu'il/elle maltraite
  • que nous maltraitions
  • que vous maltraitiez
  • qu'ils/elles maltraitent

Quá khứ đơn passé simple

  • je maltraitai
  • tu maltraitas
  • il/elle maltraita
  • nous maltraitâmes
  • vous maltraitâtes
  • ils/elles maltraitèrent

Mệnh lệnh impératif

  • maltraite (tu)
  • maltraitons (nous)
  • maltraitez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maltraiter

Trái nghĩa

Câu ví dụ với maltraiter

  • L'époux de Marie la maltraitait. Chồng của Mary quấy rầy cô taTatoeba #1041577

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mistreat

Câu hỏi thường gặp

maltraiter nghĩa là gì?

maltraiter (ngoại động từ) nghĩa là bạc đãi, ngược đãi.

maltraiter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maltraiter (giọng Pháp chuẩn): /mal.tʁɛ.te/.

Chia động từ maltraiter ở thì hiện tại thế nào?

je maltraite, tu maltraites, il/elle maltraite, nous maltraitons, vous maltraitez, ils/elles maltraitent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.