malléole
danh từ giống cái (f)
/ma.le.ɔl/ giọng máy của trình duyệt
malléole nghĩa là mắt cá.
Nghĩa của malléole
Danh từ · giống cái
- Giải phẫu Mắt cá (chân).
Dạng từ của malléole
Đi với mạo từ: une malléole · la malléole
| Số nhiều | malléoles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ malleolus
Câu hỏi thường gặp
malléole nghĩa là gì?
malléole (danh từ) nghĩa là mắt cá.
malléole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của malléole (giọng Pháp chuẩn): /ma.le.ɔl/.
malléole là giống đực hay giống cái?
malléole là danh từ giống cái (dùng với une, la).