malnutrition
danh từ giống cái (f)
/mal.ny.tʁi.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
malnutrition nghĩa là sự kém dinh dưỡng.
Nghĩa của malnutrition
Danh từ · giống cái
- Sự kém dinh dưỡng.
Dạng từ của malnutrition
Đi với mạo từ: une malnutrition · la malnutrition
| Số nhiều | malnutritions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ malnutrition
Câu hỏi thường gặp
malnutrition nghĩa là gì?
malnutrition (danh từ) nghĩa là sự kém dinh dưỡng.
malnutrition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của malnutrition (giọng Pháp chuẩn): /mal.ny.tʁi.sjɔ̃/.
malnutrition là giống đực hay giống cái?
malnutrition là danh từ giống cái (dùng với une, la).