TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

défroisser

/de.fʁwa.se/ giọng máy của trình duyệt

défroisser nghĩa là làm hết nhàu, vuốt phẳng.

Nghĩa của défroisser

Ngoại động từ

  1. Làm hết nhàu, vuốt phẳng.

Chia động từ défroisser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: défroisséHiện tại phân từ: défroissant

Hiện tại présent

  • je défroisse
  • tu défroisses
  • il/elle défroisse
  • nous défroissons
  • vous défroissez
  • ils/elles défroissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai défroissé
  • tu as défroissé
  • il/elle a défroissé
  • nous avons défroissé
  • vous avez défroissé
  • ils/elles ont défroissé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je défroissais
  • tu défroissais
  • il/elle défroissait
  • nous défroissions
  • vous défroissiez
  • ils/elles défroissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je défroisserai
  • tu défroisseras
  • il/elle défroissera
  • nous défroisserons
  • vous défroisserez
  • ils/elles défroisseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je défroisserais
  • tu défroisserais
  • il/elle défroisserait
  • nous défroisserions
  • vous défroisseriez
  • ils/elles défroisseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je défroisse
  • que tu défroisses
  • qu'il/elle défroisse
  • que nous défroissions
  • que vous défroissiez
  • qu'ils/elles défroissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je défroissai
  • tu défroissas
  • il/elle défroissa
  • nous défroissâmes
  • vous défroissâtes
  • ils/elles défroissèrent

Mệnh lệnh impératif

  • défroisse (tu)
  • défroissons (nous)
  • défroissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to iron (clothes)

Câu hỏi thường gặp

défroisser nghĩa là gì?

défroisser (ngoại động từ) nghĩa là làm hết nhàu, vuốt phẳng.

défroisser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của défroisser (giọng Pháp chuẩn): /de.fʁwa.se/.

Chia động từ défroisser ở thì hiện tại thế nào?

je défroisse, tu défroisses, il/elle défroisse, nous défroissons, vous défroissez, ils/elles défroissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.