TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

défroncer

/de.fʁɔ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

défroncer nghĩa là vuốt thẳng nếp.

Nghĩa của défroncer

Ngoại động từ

  1. Vuốt thẳng nếp.
    • défroncer les sourcilshết cau mày

Chia động từ défroncer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: défroncéHiện tại phân từ: défronçant

Hiện tại présent

  • je défronce
  • tu défronces
  • il/elle défronce
  • nous défronçons
  • vous défroncez
  • ils/elles défroncent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai défroncé
  • tu as défroncé
  • il/elle a défroncé
  • nous avons défroncé
  • vous avez défroncé
  • ils/elles ont défroncé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je défronçais
  • tu défronçais
  • il/elle défronçait
  • nous défroncions
  • vous défronciez
  • ils/elles défronçaient

Tương lai đơn futur simple

  • je défroncerai
  • tu défronceras
  • il/elle défroncera
  • nous défroncerons
  • vous défroncerez
  • ils/elles défronceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je défroncerais
  • tu défroncerais
  • il/elle défroncerait
  • nous défroncerions
  • vous défronceriez
  • ils/elles défronceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je défronce
  • que tu défronces
  • qu'il/elle défronce
  • que nous défroncions
  • que vous défronciez
  • qu'ils/elles défroncent

Quá khứ đơn passé simple

  • je défronçai
  • tu défronças
  • il/elle défronça
  • nous défronçâmes
  • vous défronçâtes
  • ils/elles défroncèrent

Mệnh lệnh impératif

  • défronce (tu)
  • défronçons (nous)
  • défroncez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của défroncer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to undo gathers, folds, or plaits; to unknit (the brows), to smooth (one's brow)

Câu hỏi thường gặp

défroncer nghĩa là gì?

défroncer (ngoại động từ) nghĩa là vuốt thẳng nếp.

défroncer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của défroncer (giọng Pháp chuẩn): /de.fʁɔ̃.se/.

Chia động từ défroncer ở thì hiện tại thế nào?

je défronce, tu défronces, il/elle défronce, nous défronçons, vous défroncez, ils/elles défroncent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.