TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

froncer

/fʁɔ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

froncer nghĩa là cau lại, chau lại, khâu nhíu lại.

Nghĩa của froncer

Ngoại động từ

  1. Cau lại, chau lại; chúm lại.
    • Froncer les sourcilscau (chau) mày
    • Froncer les lèvreschúm môi
  2. Khâu nhíu lại.

Chia động từ froncer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: froncéHiện tại phân từ: fronçant

Hiện tại présent

  • je fronce
  • tu fronces
  • il/elle fronce
  • nous fronçons
  • vous froncez
  • ils/elles froncent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai froncé
  • tu as froncé
  • il/elle a froncé
  • nous avons froncé
  • vous avez froncé
  • ils/elles ont froncé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je fronçais
  • tu fronçais
  • il/elle fronçait
  • nous froncions
  • vous fronciez
  • ils/elles fronçaient

Tương lai đơn futur simple

  • je froncerai
  • tu fronceras
  • il/elle froncera
  • nous froncerons
  • vous froncerez
  • ils/elles fronceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je froncerais
  • tu froncerais
  • il/elle froncerait
  • nous froncerions
  • vous fronceriez
  • ils/elles fronceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je fronce
  • que tu fronces
  • qu'il/elle fronce
  • que nous froncions
  • que vous fronciez
  • qu'ils/elles froncent

Quá khứ đơn passé simple

  • je fronçai
  • tu fronças
  • il/elle fronça
  • nous fronçâmes
  • vous fronçâtes
  • ils/elles froncèrent

Mệnh lệnh impératif

  • fronce (tu)
  • fronçons (nous)
  • froncez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với froncer

Trái nghĩa

Câu ví dụ với froncer

  • J'ai froncé les sourcils. Tôi cau mày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10046281

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to scowl, to frown; to gather (fabric)

Câu hỏi thường gặp

froncer nghĩa là gì?

froncer (ngoại động từ) nghĩa là cau lại, chau lại, khâu nhíu lại.

froncer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của froncer (giọng Pháp chuẩn): /fʁɔ̃.se/.

Chia động từ froncer ở thì hiện tại thế nào?

je fronce, tu fronces, il/elle fronce, nous fronçons, vous froncez, ils/elles froncent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.