froncer
froncer nghĩa là cau lại, chau lại, khâu nhíu lại.
Nghĩa của froncer
Ngoại động từ
- Cau lại, chau lại; chúm lại.
- Froncer les sourcilscau (chau) mày
- Froncer les lèvreschúm môi
- Khâu nhíu lại.
Chia động từ froncer
Hiện tại présent
- je fronce
- tu fronces
- il/elle fronce
- nous fronçons
- vous froncez
- ils/elles froncent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai froncé
- tu as froncé
- il/elle a froncé
- nous avons froncé
- vous avez froncé
- ils/elles ont froncé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je fronçais
- tu fronçais
- il/elle fronçait
- nous froncions
- vous fronciez
- ils/elles fronçaient
Tương lai đơn futur simple
- je froncerai
- tu fronceras
- il/elle froncera
- nous froncerons
- vous froncerez
- ils/elles fronceront
Điều kiện conditionnel présent
- je froncerais
- tu froncerais
- il/elle froncerait
- nous froncerions
- vous fronceriez
- ils/elles fronceraient
Giả định subjonctif présent
- que je fronce
- que tu fronces
- qu'il/elle fronce
- que nous froncions
- que vous fronciez
- qu'ils/elles froncent
Quá khứ đơn passé simple
- je fronçai
- tu fronças
- il/elle fronça
- nous fronçâmes
- vous fronçâtes
- ils/elles froncèrent
Mệnh lệnh impératif
- fronce (tu)
- fronçons (nous)
- froncez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với froncer
Trái nghĩa
Câu ví dụ với froncer
- J'ai froncé les sourcils. Tôi cau mày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10046281
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to scowl, to frown; to gather (fabric)
Câu hỏi thường gặp
froncer nghĩa là gì?
froncer (ngoại động từ) nghĩa là cau lại, chau lại, khâu nhíu lại.
froncer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của froncer (giọng Pháp chuẩn): /fʁɔ̃.se/.
Chia động từ froncer ở thì hiện tại thế nào?
je fronce, tu fronces, il/elle fronce, nous fronçons, vous froncez, ils/elles froncent.