TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

froncement

danh từ giống đực (m)
/fʁɔ̃s.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

froncement nghĩa là sự cau lại, sự chau lại.

Nghĩa của froncement

Danh từ · giống đực

  1. Sự cau lại, sự chau lại.
    • Froncement des sourcilssự cau (chau) mày

Dạng từ của froncement

Đi với mạo từ: un froncement · le froncement

Số nhiềufroncements

Câu ví dụ với froncement

  • Un froncement de sourcils peut exprimer la colère ou le mécontentement. Một cái nhíu mày có thể biểu thị sực tức giện hoặc không hài lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11703

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ scowl (the wrinkling of the brows or face in frowning)

Câu hỏi thường gặp

froncement nghĩa là gì?

froncement (danh từ) nghĩa là sự cau lại, sự chau lại.

froncement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của froncement (giọng Pháp chuẩn): /fʁɔ̃s.mɑ̃/.

froncement là giống đực hay giống cái?

froncement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.