fronce
danh từ giống cái (f)
/fʁɔ̃s/ giọng máy của trình duyệt
fronce nghĩa là nếp gấp, nếp nhíu.
Nghĩa của fronce
Danh từ · giống cái
- Nếp gấp (ở tờ giấy, quân bài).
- Nếp nhíu (ở váy...).
Dạng từ của fronce
Đi với mạo từ: une fronce · la fronce
| Số nhiều | fronces |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a frown; scowl
Câu hỏi thường gặp
fronce nghĩa là gì?
fronce (danh từ) nghĩa là nếp gấp, nếp nhíu.
fronce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fronce (giọng Pháp chuẩn): /fʁɔ̃s/.
fronce là giống đực hay giống cái?
fronce là danh từ giống cái (dùng với une, la).