piscine
piscine nghĩa là bể bơi, ao ương cá.
Nghĩa của piscine
Danh từ · giống cái
- Bể bơi.
- Ao ương cá.
- Tôn giáo Chậu quán tẩy.
Dạng từ của piscine
Đi với mạo từ: une piscine · la piscine
| Số nhiều | piscines |
Câu ví dụ với piscine
- Quelle est la profondeur de la piscine ? Bể bơi sâu bao nhiêu vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10485919
- Nous n'avons pas de piscine. Chúng tôi không có bể bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5206235
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ swimming pool; piscina
Câu hỏi thường gặp
piscine nghĩa là gì?
piscine (danh từ) nghĩa là bể bơi, ao ương cá.
piscine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piscine (giọng Pháp chuẩn): /pi.sin/.
piscine là giống đực hay giống cái?
piscine là danh từ giống cái (dùng với une, la).