piscivore
/pi.si.vɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
piscivore nghĩa là ăn cá, động vật ăn cá.
Nghĩa của piscivore
Tính từ
- Ăn cá.
- Animal piscivoređộng vật ăn cá
Danh từ · giống đực
- Động vật ăn cá.
Dạng từ của piscivore
| Số nhiều | piscivores |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ piscivorous, fish-eating
- Danh từ piscivore
Câu hỏi thường gặp
piscivore nghĩa là gì?
piscivore (tính từ, danh từ) nghĩa là ăn cá, động vật ăn cá.
piscivore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piscivore (giọng Pháp chuẩn): /pi.si.vɔʁ/.