pisciforme
/pi.si.fɔʁm/ giọng máy của trình duyệt
pisciforme nghĩa là có hình cá.
Nghĩa của pisciforme
Tính từ
- Có hình cá.
Dạng từ của pisciforme
| Số nhiều | pisciformes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ pisciform
Câu hỏi thường gặp
pisciforme nghĩa là gì?
pisciforme (tính từ) nghĩa là có hình cá.
pisciforme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pisciforme (giọng Pháp chuẩn): /pi.si.fɔʁm/.