abruti
/a.bʁy.ti/ giọng máy của trình duyệt
abruti nghĩa là người u mê, u mê, ngây dại.
Nghĩa của abruti
Danh từ · cả hai giống
- Người u mê.
- Espèce d'abruti!đồ thứ đần độn!
Tính từ
- U mê, ngây dại.
- Etre abruti de soleil, de vin, de travailbị mặt trời, rượu, công việc làm cho ngây dại
Dạng từ của abruti
| Số nhiều | abrutis |
| Giống cái | abrutie |
| Giống cái số nhiều | abruties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abruti
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ whose physical or mental capacities have been impaired by tiredness or another factor; dazed; moronic, idiotic
- Danh từ moron, idiot, fool
Câu hỏi thường gặp
abruti nghĩa là gì?
abruti (danh từ, tính từ) nghĩa là người u mê, u mê, ngây dại.
abruti phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abruti (giọng Pháp chuẩn): /a.bʁy.ti/.
abruti là giống đực hay giống cái?
abruti là danh từ cả hai giống.