TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

opinion

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɔ.pi.njɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

opinion nghĩa là ý kiến, dư luận.

Nghĩa của opinion

Danh từ · giống cái

  1. Ý kiến.
    • Donner son opinionbày tỏ ý kiến
  2. Dư luận.
    • Opinion publiquedư luận quần chúng, công luận
  3. Quan điểm, tư tưởng.
    • Opinions politiquesquan điểm chính trị
    • Liberté d'opiniontự do tư tưởng

Dạng từ của opinion

Đi với mạo từ: une opinion · l'opinion

Số nhiềuopinions

Cụm từ, thành ngữ với opinion

  • avoir bonne (mauvaise) opinion de — đánh giá cao (thấp)
  • c' est une affaire d' opnion — cái đó tuỳ thuộc ý kiến chủ quan của mỗi người
  • sondage d' opinion — thăm dò dư luận

Câu ví dụ với opinion

  • Elle est dépourvue d'opinion en matière de religion. Cô ấy chẳng biết gì về tôn giáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4765742
  • À cet égard, mon opinion diffère de la vôtre. Về vấn đề này, ý kiến của tôi khác các bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10713077
  • J’attends avec impatience d’entendre votre opinion sur ce sujet. Tôi muốn nghe suy nghĩ của bạn về vấn đề này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3915
  • Je n'aime pas les gens qui n'ont pas d'opinion. Tôi không thích những người không có ý kiến của riêng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5973158
  • Je suis d'accord avec l'opinion que l'immobilier est trop cher. Tôi đồng ý với ý kiến rằng bất động sản bị định giá quá cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #936785
  • Si deux hommes ont toujours la même opinion, l'un d'eux est inutile. Nếu 2 người đàn ông luôn luôn có ý kiến giống nhau , 1 trong số họ là không cần thiết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3696
  • En ce qui concerne votre problème, ils ont des opinions divergentes. Họ có cách nhìn khác về vấn đề của ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3643151
  • Pour ce qui concerne votre problème, elles ont des opinions divergentes. Họ có cách nhìn khác về vấn đề của ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3643152

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ opinion (thought, estimation)

Câu hỏi thường gặp

opinion nghĩa là gì?

opinion (danh từ) nghĩa là ý kiến, dư luận.

opinion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của opinion (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.pi.njɔ̃/.

opinion là giống đực hay giống cái?

opinion là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.