TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

opiner

/ɔ.pi.ne/ giọng máy của trình duyệt

opiner nghĩa là phát biểu.

Nghĩa của opiner

Nội động từ

  1. Phát biểu.
    • opiner du bonnethoàn toàn tán thành

Chia động từ opiner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: opinéHiện tại phân từ: opinant

Hiện tại présent

  • j'opine
  • tu opines
  • il/elle opine
  • nous opinons
  • vous opinez
  • ils/elles opinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai opiné
  • tu as opiné
  • il/elle a opiné
  • nous avons opiné
  • vous avez opiné
  • ils/elles ont opiné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'opinais
  • tu opinais
  • il/elle opinait
  • nous opinions
  • vous opiniez
  • ils/elles opinaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'opinerai
  • tu opineras
  • il/elle opinera
  • nous opinerons
  • vous opinerez
  • ils/elles opineront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'opinerais
  • tu opinerais
  • il/elle opinerait
  • nous opinerions
  • vous opineriez
  • ils/elles opineraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'opine
  • que tu opines
  • qu'il/elle opine
  • que nous opinions
  • que vous opiniez
  • qu'ils/elles opinent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'opinai
  • tu opinas
  • il/elle opina
  • nous opinâmes
  • vous opinâtes
  • ils/elles opinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • opine (tu)
  • opinons (nous)
  • opinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với opiner

  • En ce qui concerne votre problème, ils ont des opinions divergentes. Họ có cách nhìn khác về vấn đề của ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3643151
  • Pour ce qui concerne votre problème, elles ont des opinions divergentes. Họ có cách nhìn khác về vấn đề của ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3643152

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to opine

Câu hỏi thường gặp

opiner nghĩa là gì?

opiner (nội động từ) nghĩa là phát biểu.

opiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của opiner (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.pi.ne/.

Chia động từ opiner ở thì hiện tại thế nào?

j'opine, tu opines, il/elle opine, nous opinons, vous opinez, ils/elles opinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.