TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rayon

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁɛ.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

rayon nghĩa là tia, nan hoa.

Nghĩa của rayon

Danh từ · giống đực

  1. Tia.
    • Les rayons du soleiltia mặt trời
    • Rayons Xtia X
    • Un rayon d'espérancemột tia hy vọng
    • Rayon médullaire(thực vật học) tia tuỷ
    • Rayon de nageoire(động vật học) tia vây
    • Rayon actiniquetia quang hoá
  2. Nan hoa.
    • Les rayons d'une rouenan hoa bánh xe
  3. Toán học Bán kính.
    • Rayon de l'arrondibán kính góc lượn, bán kính vê tròn
    • Rayon de braquagebán kính quặt (bánh lái)
    • Rayon de courburebán kính khúc cong
    • Rayon de girationbán kính quay quanh trục
    • Rayon de métacentrebán kính tâm nghiêng
    • Rayon du profilbán kính biên dạng
  4. Khu vực, phạm vi.
    • Dans un rayon de dix kilomètres autour de Hanoïtrong một khu vực mười kilomet xung quanh Hà Nội
    • Rayon d'actionphạm vi hoạt động
  5. Nông nghiệp đường rạch gieo hạt.
  6. Tầng ong.
  7. Tầng giá.
    • Rayons d'une bibiothèquetầng giá sách ở thư viện
  8. Gian hàng.
    • Rayon de soieriesgian hàng tơ lụa

Dạng từ của rayon

Đi với mạo từ: un rayon · le rayon

Số nhiềurayons

Họ từ của rayon

Cụm từ, thành ngữ với rayon

  • ce n'est pas mon rayon — không phải việc của tôi, tôi không dính dáng gì đến đó

Câu ví dụ với rayon

  • Où est le rayon des vitamines ? Khu vực các vitamin ở đâu?Tatoeba #431228
  • Les rayons ultraviolets nous sont nuisibles. Tia cực tím có hại đối với sức khỏe chúng ta.Tatoeba #446277
  • Tu es mon rayon de soleil. Anh là ánh nắng của em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #483314
  • La surface d'un cercle peut être exprimée comme la fonction de son rayon. Diện tích của một hình tròn có thể được biểu diễn dưới dạng một hàm của bán kính của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13452477
  • Dès que les livres furent exposés sur les rayons, les clients se précipitèrent pour les acheter. Sách vừa được cho lên kệ thì khách lao đến mua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2853312

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ray, beam (of light, etc.); spoke (of wheel); radius
  • Danh từ honeycomb; shelf (for books, merchandise, etc.); department (of department store), section (of shop)
  • Danh từ row (for planting seeds in)

Câu hỏi thường gặp

rayon nghĩa là gì?

rayon (danh từ) nghĩa là tia, nan hoa.

rayon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rayon (giọng Pháp chuẩn): /ʁɛ.jɔ̃/.

rayon là giống đực hay giống cái?

rayon là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.