TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rayer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʁɛ.je/ giọng máy của trình duyệt

rayer nghĩa là rạch, kẻ, gạch, xóa.

Nghĩa của rayer

Ngoại động từ

  1. Rạch; kẻ.
    • Rayer le marbrerạch cẩm thạch
    • Rayer du papier avec une règledùng thước kẻ giấy
  2. Gạch, xóa.
    • Rayer une phrasegạch một câu
    • Rayer quelqu'un de la liste des candidatsgạch tên ai trong danh sách thí sinh
  3. Khía rãnh (nòng súng).
    • rayez cela de vos papiers; rayez cela de vos tablettesđừng có hy vọng gì vào đấy nữa

Chia động từ rayer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rayéHiện tại phân từ: rayant

Hiện tại présent

  • je raye
  • tu rayes
  • il/elle raye
  • nous rayons
  • vous rayez
  • ils/elles rayent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rayé
  • tu as rayé
  • il/elle a rayé
  • nous avons rayé
  • vous avez rayé
  • ils/elles ont rayé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rayais
  • tu rayais
  • il/elle rayait
  • nous rayions
  • vous rayiez
  • ils/elles rayaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rayerai
  • tu rayeras
  • il/elle rayera
  • nous rayerons
  • vous rayerez
  • ils/elles rayeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rayerais
  • tu rayerais
  • il/elle rayerait
  • nous rayerions
  • vous rayeriez
  • ils/elles rayeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je raye
  • que tu rayes
  • qu'il/elle raye
  • que nous rayions
  • que vous rayiez
  • qu'ils/elles rayent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rayai
  • tu rayas
  • il/elle raya
  • nous rayâmes
  • vous rayâtes
  • ils/elles rayèrent

Mệnh lệnh impératif

  • raye (tu)
  • rayons (nous)
  • rayez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rayer

Trái nghĩa

Họ từ của rayer

Câu ví dụ với rayer

  • Les rayons ultraviolets nous sont nuisibles. Tia cực tím có hại đối với sức khỏe chúng ta.Tatoeba #446277
  • Le chat rayé joue avec de la laine rouge. Con mèo lông vằn đang chơi cùng cuộn chỉ đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10138472
  • Dès que les livres furent exposés sur les rayons, les clients se précipitèrent pour les acheter. Sách vừa được cho lên kệ thì khách lao đến mua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2853312

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to line, to make lines on, to mark with lines (e.g. a piece of paper); to cross out, to cross off (remove something from a list); to wipe off (remove)

Câu hỏi thường gặp

rayer nghĩa là gì?

rayer (ngoại động từ) nghĩa là rạch, kẻ, gạch, xóa.

rayer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rayer (giọng Pháp chuẩn): /ʁɛ.je/.

Chia động từ rayer ở thì hiện tại thế nào?

je raye, tu rayes, il/elle raye, nous rayons, vous rayez, ils/elles rayent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.