TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

inscrire

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃s.kʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt

inscrire nghĩa là ghi, khắc, vẽ nội tiếp.

Nghĩa của inscrire

Ngoại động từ

  1. Ghi, khắc, đăng ký.
    • Inscrire une adresse sur un cahierghi địa chỉ vào vở
    • Inscrire un nom sur une tombekhắc tên lên mộ
  2. Toán học Vẽ nội tiếp.
    • Inscrire un triangle dans un cerclevẽ một tam giác nội tiếp trong một đường tròn

Chia động từ inscrire

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: inscritHiện tại phân từ: inscrivant

Hiện tại présent

  • j'inscris
  • tu inscris
  • il/elle inscrit
  • nous inscrivons
  • vous inscrivez
  • ils/elles inscrivent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai inscrit
  • tu as inscrit
  • il/elle a inscrit
  • nous avons inscrit
  • vous avez inscrit
  • ils/elles ont inscrit

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'inscrivais
  • tu inscrivais
  • il/elle inscrivait
  • nous inscrivions
  • vous inscriviez
  • ils/elles inscrivaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'inscrirai
  • tu inscriras
  • il/elle inscrira
  • nous inscrirons
  • vous inscrirez
  • ils/elles inscriront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'inscrirais
  • tu inscrirais
  • il/elle inscrirait
  • nous inscririons
  • vous inscririez
  • ils/elles inscriraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'inscrive
  • que tu inscrives
  • qu'il/elle inscrive
  • que nous inscrivions
  • que vous inscriviez
  • qu'ils/elles inscrivent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'inscrivis
  • tu inscrivis
  • il/elle inscrivit
  • nous inscrivîmes
  • vous inscrivîtes
  • ils/elles inscrivirent

Mệnh lệnh impératif

  • inscris (tu)
  • inscrivons (nous)
  • inscrivez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inscrire

Trái nghĩa

Họ từ của inscrire

Câu ví dụ với inscrire

  • S'inscrire. Đăng ký. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13355663

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to inscribe (engrave); to inscribe; jot down (make notes on paper); to inscribe; to inscribe, sign up (to a publication, annual pass etc.)

Câu hỏi thường gặp

inscrire nghĩa là gì?

inscrire (ngoại động từ) nghĩa là ghi, khắc, vẽ nội tiếp.

inscrire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inscrire (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃s.kʁiʁ/.

Chia động từ inscrire ở thì hiện tại thế nào?

j'inscris, tu inscris, il/elle inscrit, nous inscrivons, vous inscrivez, ils/elles inscrivent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.