TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

radier

danh từ giống đực (m)
/ʁa.dje/ giọng máy của trình duyệt

radier nghĩa là gạch, xoá.

Nghĩa của radier

Danh từ · giống đực

  1. Kết cấu đáy (của công trình (thủy lợi)).

Ngoại động từ

  1. Gạch, xoá.
    • Radier un nom de la listegạch một tên ra khỏi danh sách

Dạng từ của radier

Đi với mạo từ: un radier · le radier

Số nhiềuradiers

Chia động từ radier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: radiéHiện tại phân từ: radiant

Hiện tại présent

  • je radie
  • tu radies
  • il/elle radie
  • nous radions
  • vous radiez
  • ils/elles radient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai radié
  • tu as radié
  • il/elle a radié
  • nous avons radié
  • vous avez radié
  • ils/elles ont radié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je radiais
  • tu radiais
  • il/elle radiait
  • nous radiions
  • vous radiiez
  • ils/elles radiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je radierai
  • tu radieras
  • il/elle radiera
  • nous radierons
  • vous radierez
  • ils/elles radieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je radierais
  • tu radierais
  • il/elle radierait
  • nous radierions
  • vous radieriez
  • ils/elles radieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je radie
  • que tu radies
  • qu'il/elle radie
  • que nous radiions
  • que vous radiiez
  • qu'ils/elles radient

Quá khứ đơn passé simple

  • je radiai
  • tu radias
  • il/elle radia
  • nous radiâmes
  • vous radiâtes
  • ils/elles radièrent

Mệnh lệnh impératif

  • radie (tu)
  • radions (nous)
  • radiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radier

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take off; to rub off; to wipe off (erase by rubbing, wiping); to wipe clean, to take off (remove from a list); to radiate
  • Danh từ sill (protection for a building against water)

Câu hỏi thường gặp

radier nghĩa là gì?

radier (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là gạch, xoá.

radier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của radier (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.dje/.

radier là giống đực hay giống cái?

radier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Chia động từ radier ở thì hiện tại thế nào?

je radie, tu radies, il/elle radie, nous radions, vous radiez, ils/elles radient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.