inscrit
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃s.kʁi/ giọng máy của trình duyệt
inscrit nghĩa là có ghi tên, nội tiếp.
Nghĩa của inscrit
Tính từ
- Có ghi tên.
- Orateur inscritdiễn giả có ghi tên
- Toán học Nội tiếp.
- Angle inscritgóc nội tiếp
Danh từ · cả hai giống
- Người có tên trong danh sách cử tri.
- Nombre d'inscrits n'ayant pas votésố cử tri có tên trong danh sách mà không đi bầu
Dạng từ của inscrit
| Số nhiều | inscrits |
| Giống cái | inscrite /ɛ̃s.kʁit/ |
| Giống cái số nhiều | inscrites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inscrit
Trái nghĩa
Câu ví dụ với inscrit
- Vingt équipes se sont inscrites au tournoi. Hai mươi đội bước vào giải đấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10970896
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
inscrit nghĩa là gì?
inscrit (tính từ, danh từ) nghĩa là có ghi tên, nội tiếp.
inscrit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inscrit (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃s.kʁi/.