TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

inscrivant

danh từ cả hai giống
/ɛ̃s.kʁi.vɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

inscrivant nghĩa là Người đòi đăng ký thế nợ.

Nghĩa của inscrivant

Danh từ · cả hai giống

  1. Luật học, pháp lý Người đòi đăng ký thế nợ.

Câu hỏi thường gặp

inscrivant nghĩa là gì?

inscrivant (danh từ) nghĩa là Người đòi đăng ký thế nợ.

inscrivant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inscrivant (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃s.kʁi.vɑ̃/.

inscrivant là giống đực hay giống cái?

inscrivant là danh từ cả hai giống.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.