insecte
insecte nghĩa là sâu bọ, côn trùng.
Nghĩa của insecte
Danh từ · giống đực
- Động vật học Sâu bọ, côn trùng.
Dạng từ của insecte
Đi với mạo từ: un insecte · l'insecte
| Số nhiều | insectes |
Câu ví dụ với insecte
- Beaucoup d'insectes disparurent du jour au lendemain. Qua đêm, nhiều côn trùng biến mất.Tatoeba #12502
- Les oiseaux sont les ennemis naturels des insectes. Chim là kẻ thù tự nhiên của côn trùng.Tatoeba #129408
- Les insectes ont une peau dure. Sâu bọ có lớp vỏ cứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #753220
- Les moustiques sont des insectes. Muỗi là côn trùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6038720
- Les araignées mangent des insectes. Nhện ăn côn trùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11674403
- Les fourmis sont des insectes. Kiến là côn trùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12377950
- J'ai été mordu par beaucoup d'insectes dans la forêt. Tôi bị nhiều côn trùng cắn trong rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5399608
- J'ai été piqué par un grand nombre d'insectes dans la forêt. Tôi bị nhiều côn trùng cắn trong rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5399611
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ insect
Câu hỏi thường gặp
insecte nghĩa là gì?
insecte (danh từ) nghĩa là sâu bọ, côn trùng.
insecte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insecte (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.sɛkt/.
insecte là giống đực hay giống cái?
insecte là danh từ giống đực (dùng với un, le).