TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

biffer

/bi.fe/ giọng máy của trình duyệt

biffer nghĩa là gạch đi, xóa bỏ.

Nghĩa của biffer

Ngoại động từ

  1. Gạch đi, xóa bỏ.
    • Biffer un motxóa bỏ một từ

Chia động từ biffer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bifféHiện tại phân từ: biffant

Hiện tại présent

  • je biffe
  • tu biffes
  • il/elle biffe
  • nous biffons
  • vous biffez
  • ils/elles biffent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai biffé
  • tu as biffé
  • il/elle a biffé
  • nous avons biffé
  • vous avez biffé
  • ils/elles ont biffé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je biffais
  • tu biffais
  • il/elle biffait
  • nous biffions
  • vous biffiez
  • ils/elles biffaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bifferai
  • tu bifferas
  • il/elle biffera
  • nous bifferons
  • vous bifferez
  • ils/elles bifferont

Điều kiện conditionnel présent

  • je bifferais
  • tu bifferais
  • il/elle bifferait
  • nous bifferions
  • vous bifferiez
  • ils/elles bifferaient

Giả định subjonctif présent

  • que je biffe
  • que tu biffes
  • qu'il/elle biffe
  • que nous biffions
  • que vous biffiez
  • qu'ils/elles biffent

Quá khứ đơn passé simple

  • je biffai
  • tu biffas
  • il/elle biffa
  • nous biffâmes
  • vous biffâtes
  • ils/elles biffèrent

Mệnh lệnh impératif

  • biffe (tu)
  • biffons (nous)
  • biffez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của biffer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cross out, strike through; to cancel, annul

Câu hỏi thường gặp

biffer nghĩa là gì?

biffer (ngoại động từ) nghĩa là gạch đi, xóa bỏ.

biffer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của biffer (giọng Pháp chuẩn): /bi.fe/.

Chia động từ biffer ở thì hiện tại thế nào?

je biffe, tu biffes, il/elle biffe, nous biffons, vous biffez, ils/elles biffent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.