rayure
rayure nghĩa là sọc, đường kẻ, vết rạch.
Nghĩa của rayure
Danh từ · giống cái
- Sọc, đường kẻ.
- Les rayures d'une étoffesọc vải
- Vết rạch.
- Rayures sur une tablevết rạch trên mặt bàn
- Rãnh (ở nòng súng).
Dạng từ của rayure
Đi với mạo từ: une rayure · la rayure
| Số nhiều | rayures |
Họ từ của rayure
Câu ví dụ với rayure
- Les zèbres ont des rayures. Ngựa vằn có vằn sọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10138469
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scratch (on the surface of something); ray, strip, stripe, streak, stroke, dash
Câu hỏi thường gặp
rayure nghĩa là gì?
rayure (danh từ) nghĩa là sọc, đường kẻ, vết rạch.
rayure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rayure (giọng Pháp chuẩn): /ʁɛ.jyʁ/.
rayure là giống đực hay giống cái?
rayure là danh từ giống cái (dùng với une, la).