TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rayure

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁɛ.jyʁ/ giọng máy của trình duyệt

rayure nghĩa là sọc, đường kẻ, vết rạch.

Nghĩa của rayure

Danh từ · giống cái

  1. Sọc, đường kẻ.
    • Les rayures d'une étoffesọc vải
  2. Vết rạch.
    • Rayures sur une tablevết rạch trên mặt bàn
  3. Rãnh (ở nòng súng).

Dạng từ của rayure

Đi với mạo từ: une rayure · la rayure

Số nhiềurayures

Họ từ của rayure

Câu ví dụ với rayure

  • Les zèbres ont des rayures. Ngựa vằn có vằn sọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10138469

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ scratch (on the surface of something); ray, strip, stripe, streak, stroke, dash

Câu hỏi thường gặp

rayure nghĩa là gì?

rayure (danh từ) nghĩa là sọc, đường kẻ, vết rạch.

rayure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rayure (giọng Pháp chuẩn): /ʁɛ.jyʁ/.

rayure là giống đực hay giống cái?

rayure là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.