TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rayé

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁɛ.je/ giọng máy của trình duyệt

rayé nghĩa là có sọc, kẻ, bị rạch.

Nghĩa của rayé

Tính từ

  1. Có sọc; kẻ.
    • étoffe rayéevải sọc
    • Papier rayégiấy kẻ
  2. Bị rạch.
    • Vitre rayéetấm kính cửa bị rạch
  3. Có rãnh (nòng súng).
  4. Có vạch.
    • Vaisseau rayé(thực vật học) mạch vạch

Dạng từ của rayé

Số nhiềurayés
Giống cáirayée
Giống cái số nhiềurayées

Câu ví dụ với rayé

  • Le chat rayé joue avec de la laine rouge. Con mèo lông vằn đang chơi cùng cuộn chỉ đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10138472
  • J'aimerais essayer la jupe bleue rayée. Tôi muốn thử chiếc váy sọc xanh dương này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4064

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ striped

Câu hỏi thường gặp

rayé nghĩa là gì?

rayé (tính từ) nghĩa là có sọc, kẻ, bị rạch.

rayé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rayé (giọng Pháp chuẩn): /ʁɛ.je/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.