rayé
rayé nghĩa là có sọc, kẻ, bị rạch.
Nghĩa của rayé
Tính từ
- Có sọc; kẻ.
- étoffe rayéevải sọc
- Papier rayégiấy kẻ
- Bị rạch.
- Vitre rayéetấm kính cửa bị rạch
- Có rãnh (nòng súng).
- Có vạch.
- Vaisseau rayé(thực vật học) mạch vạch
Dạng từ của rayé
| Số nhiều | rayés |
| Giống cái | rayée |
| Giống cái số nhiều | rayées |
Câu ví dụ với rayé
- Le chat rayé joue avec de la laine rouge. Con mèo lông vằn đang chơi cùng cuộn chỉ đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10138472
- J'aimerais essayer la jupe bleue rayée. Tôi muốn thử chiếc váy sọc xanh dương này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4064
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ striped
Câu hỏi thường gặp
rayé nghĩa là gì?
rayé (tính từ) nghĩa là có sọc, kẻ, bị rạch.
rayé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rayé (giọng Pháp chuẩn): /ʁɛ.je/.