raz
danh từ giống đực (m)
/ʁa/ giọng máy của trình duyệt
raz nghĩa là dòng nước xiết, eo biển hẹp.
Nghĩa của raz
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Dòng nước xiết.
- Eo biển hẹp.
- raz de maréesóng thần
Dạng từ của raz
Đi với mạo từ: un raz · le raz
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ current, race (only known to be standardly used in the expression raz-de-marée, meaning tsunami)
Câu hỏi thường gặp
raz nghĩa là gì?
raz (danh từ) nghĩa là dòng nước xiết, eo biển hẹp.
raz phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của raz (giọng Pháp chuẩn): /ʁa/.
raz là giống đực hay giống cái?
raz là danh từ giống đực (dùng với un, le).