technique
technique nghĩa là kỹ thuật.
Nghĩa của technique
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật.
- Technique d'un peintrekỹ thuật một họa sĩ
Tính từ
- Thuộc chuyên môn.
- Revue techniquetạp chí chuyên môn
- Mot techniquetừ chuyên môn
- Thuộc kỹ thuật.
- Ecole techniquetrường kỹ thuật
Dạng từ của technique
Đi với mạo từ: une technique · la technique
| Số nhiều | techniques |
Câu ví dụ với technique
- Je ne pense pas que la technique puisse nous apporter tout ce dont nous avons besoin. Tôi không nghĩ rằng kỹ thuật có thể mang lại cho ta tất cả những thứ ta cần.Tatoeba #529804
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ technical
- Danh từ technique, technology
Câu hỏi thường gặp
technique nghĩa là gì?
technique (danh từ, tính từ) nghĩa là kỹ thuật.
technique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của technique (giọng Pháp chuẩn): /tɛk.nik/.
technique là giống đực hay giống cái?
technique là danh từ giống cái (dùng với une, la).