TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

repérer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.pe.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

repérer nghĩa là đánh dấu, cắm mốc, xác định vị trí.

Nghĩa của repérer

Ngoại động từ

  1. Đánh dấu, cắm mốc.
    • Repérer un alignementcắm mốc một hàng
  2. Xác định vị trí.
    • Repérer une batterie ennemiexác định một giàn pháo địch
  3. Thân mật Nhận ra, phát hiện.
    • Repérer quelqu'un dans la foulenhận ra ai trong đám đông
    • Repérer des fautes dans un textephát hiện những lỗi trong một bài
    • Se faire repérerbị phát hiện

Chia động từ repérer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: repéréHiện tại phân từ: repérant

Hiện tại présent

  • je repère
  • tu repères
  • il/elle repère
  • nous repérons
  • vous repérez
  • ils/elles repèrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai repéré
  • tu as repéré
  • il/elle a repéré
  • nous avons repéré
  • vous avez repéré
  • ils/elles ont repéré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je repérais
  • tu repérais
  • il/elle repérait
  • nous repérions
  • vous repériez
  • ils/elles repéraient

Tương lai đơn futur simple

  • je repèrerai
  • tu repèreras
  • il/elle repèrera
  • nous repèrerons
  • vous repèrerez
  • ils/elles repèreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je repèrerais
  • tu repèrerais
  • il/elle repèrerait
  • nous repèrerions
  • vous repèreriez
  • ils/elles repèreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je repère
  • que tu repères
  • qu'il/elle repère
  • que nous repérions
  • que vous repériez
  • qu'ils/elles repèrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je repérai
  • tu repéras
  • il/elle repéra
  • nous repérâmes
  • vous repérâtes
  • ils/elles repérèrent

Mệnh lệnh impératif

  • repère (tu)
  • repérons (nous)
  • repérez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của repérer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to map out, to mark, to reference; to spot, to detect, to pick out; to get one's bearings, to work out where one is, to find one's way

Câu hỏi thường gặp

repérer nghĩa là gì?

repérer (ngoại động từ) nghĩa là đánh dấu, cắm mốc, xác định vị trí.

repérer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của repérer (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.pe.ʁe/.

Chia động từ repérer ở thì hiện tại thế nào?

je repère, tu repères, il/elle repère, nous repérons, vous repérez, ils/elles repèrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.