repérage
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.pe.ʁaʒ/ giọng máy của trình duyệt
repérage nghĩa là sự đánh dấu ráp.
Nghĩa của repérage
Danh từ · giống đực
- Sự đánh dấu ráp (để ráp các tờ vẽ rời lại với nhau cho khớp).
- Sự xác định vị trí.
- Repérage par radarsự xác định vị trí bằng rađa
Dạng từ của repérage
Đi với mạo từ: un repérage · le repérage
| Số nhiều | repérages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tracking, spotting; searching; orientation
Câu hỏi thường gặp
repérage nghĩa là gì?
repérage (danh từ) nghĩa là sự đánh dấu ráp.
repérage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của repérage (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.pe.ʁaʒ/.
repérage là giống đực hay giống cái?
repérage là danh từ giống đực (dùng với un, le).