TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

noter

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/nɔ.te/ giọng máy của trình duyệt

noter nghĩa là đánh dấu, ghi để nhớ.

Nghĩa của noter

Ngoại động từ

  1. Đánh dấu.
    • Noter un passage d'une croixđánh dấu một đoạn bằng một chữ thập
  2. Ghi để nhớ.
    • Noter un rendez-vousghi để nhớ một buổi hẹn gặp
  3. Chú ý, lưu ý.
    • Notez bien queanh hãy nhớ lưu ý là
  4. Ghi nhận xét; cho điểm.
    • Noter un devoircho điểm một bài làm
    • Noter un fonctionnaireghi nhận xét một công chức
  5. Âm nhạc Ghi nốt.
    • Noter un airghi nốt một điệu nhạc

Chia động từ noter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: notéHiện tại phân từ: notant

Hiện tại présent

  • je note
  • tu notes
  • il/elle note
  • nous notons
  • vous notez
  • ils/elles notent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai noté
  • tu as noté
  • il/elle a noté
  • nous avons noté
  • vous avez noté
  • ils/elles ont noté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je notais
  • tu notais
  • il/elle notait
  • nous notions
  • vous notiez
  • ils/elles notaient

Tương lai đơn futur simple

  • je noterai
  • tu noteras
  • il/elle notera
  • nous noterons
  • vous noterez
  • ils/elles noteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je noterais
  • tu noterais
  • il/elle noterait
  • nous noterions
  • vous noteriez
  • ils/elles noteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je note
  • que tu notes
  • qu'il/elle note
  • que nous notions
  • que vous notiez
  • qu'ils/elles notent

Quá khứ đơn passé simple

  • je notai
  • tu notas
  • il/elle nota
  • nous notâmes
  • vous notâtes
  • ils/elles notèrent

Mệnh lệnh impératif

  • note (tu)
  • notons (nous)
  • notez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của noter

Câu ví dụ với noter

  • Tu devrais le noter avant de l'oublier. Bạn nên viết nó ra trước khi bạn quên nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #459792
  • Veuillez le noter. Hãy viết xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #966069
  • J'aimerais la note, je vous prie. Làm ơn tính tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1335630
  • La note, s'il vous plaît. Vui lòng kiểm tra (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #484811
  • La note, s'il vous plait. Làm ơn tính tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1124872
  • Veuillez prendre note de mon adresse. Hãy ghi lại địa chỉ của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1821913
  • Veuillez en prendre note. Hãy viết xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #966064
  • Je n'ai jamais eu de bonnes notes en maths. Điểm toán của tôi không bao giờ cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12958224

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to note; to notice (become aware); to grade (an exam, an assignment, etc.); to denote

Câu hỏi thường gặp

noter nghĩa là gì?

noter (ngoại động từ) nghĩa là đánh dấu, ghi để nhớ.

noter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của noter (giọng Pháp chuẩn): /nɔ.te/.

Chia động từ noter ở thì hiện tại thế nào?

je note, tu notes, il/elle note, nous notons, vous notez, ils/elles notent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.