TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dénoter

/de.nɔ.te/ giọng máy của trình duyệt

dénoter nghĩa là tỏ, tỏ rõ.

Nghĩa của dénoter

Ngoại động từ

  1. Tỏ, tỏ rõ.
    • Un visage qui dénote l'énergiekhuôn mặt tỏ rõ nghị lực

Chia động từ dénoter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dénotéHiện tại phân từ: dénotant

Hiện tại présent

  • je dénote
  • tu dénotes
  • il/elle dénote
  • nous dénotons
  • vous dénotez
  • ils/elles dénotent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dénoté
  • tu as dénoté
  • il/elle a dénoté
  • nous avons dénoté
  • vous avez dénoté
  • ils/elles ont dénoté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dénotais
  • tu dénotais
  • il/elle dénotait
  • nous dénotions
  • vous dénotiez
  • ils/elles dénotaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dénoterai
  • tu dénoteras
  • il/elle dénotera
  • nous dénoterons
  • vous dénoterez
  • ils/elles dénoteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dénoterais
  • tu dénoterais
  • il/elle dénoterait
  • nous dénoterions
  • vous dénoteriez
  • ils/elles dénoteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dénote
  • que tu dénotes
  • qu'il/elle dénote
  • que nous dénotions
  • que vous dénotiez
  • qu'ils/elles dénotent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dénotai
  • tu dénotas
  • il/elle dénota
  • nous dénotâmes
  • vous dénotâtes
  • ils/elles dénotèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dénote (tu)
  • dénotons (nous)
  • dénotez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dénoter

Đồng nghĩa

Họ từ của dénoter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to denote; to stick out, to stick out like a sore thumb

Câu hỏi thường gặp

dénoter nghĩa là gì?

dénoter (ngoại động từ) nghĩa là tỏ, tỏ rõ.

dénoter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dénoter (giọng Pháp chuẩn): /de.nɔ.te/.

Chia động từ dénoter ở thì hiện tại thế nào?

je dénote, tu dénotes, il/elle dénote, nous dénotons, vous dénotez, ils/elles dénotent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.