jurer
jurer nghĩa là thề, thề nguyền, chói, thề thốt.
Nghĩa của jurer
Ngoại động từ
- Thề, thề nguyền, thề thốt.
- Jurer les dieuxthề có qủy thần chứng giám
- Chói (tai).
- Paroles qui jurent l'oreillelời nói chói tai
- Từ cũ; nghĩa cũ Báng bổ.
- Jurer Dieubáng bổ Chúa
Nội động từ
- Thề, thề thốt.
- Jurer continuellementthề thốt luôn mồm
- Nguyền rủa.
- Không (hòa) hợp, lạc điệu.
- Tour qui jure avec le bâtimentcái tháp không hợp với ngôi nhà
- Couleurs qui jurentmàu sắc không hòa hợp
- Jurer decam đoan nhất định
Chia động từ jurer
Hiện tại présent
- je jure
- tu jures
- il/elle jure
- nous jurons
- vous jurez
- ils/elles jurent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai juré
- tu as juré
- il/elle a juré
- nous avons juré
- vous avez juré
- ils/elles ont juré
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je jurais
- tu jurais
- il/elle jurait
- nous jurions
- vous juriez
- ils/elles juraient
Tương lai đơn futur simple
- je jurerai
- tu jureras
- il/elle jurera
- nous jurerons
- vous jurerez
- ils/elles jureront
Điều kiện conditionnel présent
- je jurerais
- tu jurerais
- il/elle jurerait
- nous jurerions
- vous jureriez
- ils/elles jureraient
Giả định subjonctif présent
- que je jure
- que tu jures
- qu'il/elle jure
- que nous jurions
- que vous juriez
- qu'ils/elles jurent
Quá khứ đơn passé simple
- je jurai
- tu juras
- il/elle jura
- nous jurâmes
- vous jurâtes
- ils/elles jurèrent
Mệnh lệnh impératif
- jure (tu)
- jurons (nous)
- jurez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jurer
Trái nghĩa
Họ từ của jurer
Cụm từ, thành ngữ với jurer
- jurer ses grands dieux — thề độc
- jurer un amour éternel — thề yêu nhau mãi mãi
- ne jurer que par quelqu'un — hoàn toàn tin tưởng ai, hoàn toàn kính phục ai
Câu ví dụ với jurer
- Je te jure, j'ai vu un alien ! Tôi thề là tôi đã thấy người ngoài hành tinh! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12667092
- Je te jure que j'ai vu un extraterrestre ! Tôi thề là tôi đã thấy người ngoài hành tinh! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1000761
- J'ai juré de ne le dire à personne. Tôi đã thề là sẽ không kể cho bất kỳ ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12628150
- J'ai juré que je ne lui parlerai plus jamais. Tôi thề rằng tôi sẽ không bao giờ nói chuyện với cô ấy nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2208939
- J’ai juré. Tôi đã thề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7711338
- Si tu es en colère, compte jusqu'à quatre. Si tu es très en colère, sors une bordée de jurons. Khi tức giận, hãy đếm đến bốn. Khi rất tức, hãy chửi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2019857
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to swear (to promise by oath); to swear (to say a swear word); to clash with, to be jarring, to stick out like a sore thumb
Câu hỏi thường gặp
jurer nghĩa là gì?
jurer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thề, thề nguyền, chói, thề thốt.
jurer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jurer (giọng Pháp chuẩn): /ʒy.ʁe/.
Chia động từ jurer ở thì hiện tại thế nào?
je jure, tu jures, il/elle jure, nous jurons, vous jurez, ils/elles jurent.