allier
allier nghĩa là pha, trộn, kết thân, kết thông gia với.
Nghĩa của allier
Ngoại động từ
- Pha, trộn (để chế hợp kim).
- Allier l'or avec l'argentpha vàng với bạc
- Kết thân, kết thông gia với.
- Deux familles alliéeshai gia đình thông gia
- Liên minh, liên kết (hai nước).
- Pays alliéscác nước liên kết với nhau (bằng hiệp ước)
- Kết hợp.
- Allier le courage à la prudencekết hợp lòng dũng cảm với sự thận trọng
Chia động từ allier
Hiện tại présent
- j'allie
- tu allies
- il/elle allie
- nous allions
- vous alliez
- ils/elles allient
Quá khứ kép passé composé
- j'ai allié
- tu as allié
- il/elle a allié
- nous avons allié
- vous avez allié
- ils/elles ont allié
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'alliais
- tu alliais
- il/elle alliait
- nous alliions
- vous alliiez
- ils/elles alliaient
Tương lai đơn futur simple
- j'allierai
- tu allieras
- il/elle alliera
- nous allierons
- vous allierez
- ils/elles allieront
Điều kiện conditionnel présent
- j'allierais
- tu allierais
- il/elle allierait
- nous allierions
- vous allieriez
- ils/elles allieraient
Giả định subjonctif présent
- que j'allie
- que tu allies
- qu'il/elle allie
- que nous alliions
- que vous alliiez
- qu'ils/elles allient
Quá khứ đơn passé simple
- j'alliai
- tu allias
- il/elle allia
- nous alliâmes
- vous alliâtes
- ils/elles allièrent
Mệnh lệnh impératif
- allie (tu)
- allions (nous)
- alliez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với allier
Trái nghĩa
Họ từ của allier
Cụm từ, thành ngữ với allier
- "allier une avarice presque sordide avec le plus grand mépris pour l'argent" (Rouss.) — kết hợp sự keo kiệt gần như bẩn thỉu với sự khinh miệt tiền bạc thậm tệ
Câu ví dụ với allier
- Je veux que vous vous en alliez. Tôi muốn bạn rời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4450846
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to ally; to alloy
Câu hỏi thường gặp
allier nghĩa là gì?
allier (ngoại động từ) nghĩa là pha, trộn, kết thân, kết thông gia với.
allier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của allier (giọng Pháp chuẩn): /a.lje/.
Chia động từ allier ở thì hiện tại thế nào?
j'allie, tu allies, il/elle allie, nous allions, vous alliez, ils/elles allient.