TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

allier

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.lje/ giọng máy của trình duyệt

allier nghĩa là pha, trộn, kết thân, kết thông gia với.

Nghĩa của allier

Ngoại động từ

  1. Pha, trộn (để chế hợp kim).
    • Allier l'or avec l'argentpha vàng với bạc
  2. Kết thân, kết thông gia với.
    • Deux familles alliéeshai gia đình thông gia
  3. Liên minh, liên kết (hai nước).
    • Pays alliéscác nước liên kết với nhau (bằng hiệp ước)
  4. Kết hợp.
    • Allier le courage à la prudencekết hợp lòng dũng cảm với sự thận trọng

Chia động từ allier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: alliéHiện tại phân từ: alliant

Hiện tại présent

  • j'allie
  • tu allies
  • il/elle allie
  • nous allions
  • vous alliez
  • ils/elles allient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai allié
  • tu as allié
  • il/elle a allié
  • nous avons allié
  • vous avez allié
  • ils/elles ont allié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'alliais
  • tu alliais
  • il/elle alliait
  • nous alliions
  • vous alliiez
  • ils/elles alliaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'allierai
  • tu allieras
  • il/elle alliera
  • nous allierons
  • vous allierez
  • ils/elles allieront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'allierais
  • tu allierais
  • il/elle allierait
  • nous allierions
  • vous allieriez
  • ils/elles allieraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'allie
  • que tu allies
  • qu'il/elle allie
  • que nous alliions
  • que vous alliiez
  • qu'ils/elles allient

Quá khứ đơn passé simple

  • j'alliai
  • tu allias
  • il/elle allia
  • nous alliâmes
  • vous alliâtes
  • ils/elles allièrent

Mệnh lệnh impératif

  • allie (tu)
  • allions (nous)
  • alliez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với allier

Trái nghĩa

Họ từ của allier

Cụm từ, thành ngữ với allier

  • "allier une avarice presque sordide avec le plus grand mépris pour l'argent" (Rouss.) — kết hợp sự keo kiệt gần như bẩn thỉu với sự khinh miệt tiền bạc thậm tệ

Câu ví dụ với allier

  • Je veux que vous vous en alliez. Tôi muốn bạn rời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4450846

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ally; to alloy

Câu hỏi thường gặp

allier nghĩa là gì?

allier (ngoại động từ) nghĩa là pha, trộn, kết thân, kết thông gia với.

allier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của allier (giọng Pháp chuẩn): /a.lje/.

Chia động từ allier ở thì hiện tại thế nào?

j'allie, tu allies, il/elle allie, nous allions, vous alliez, ils/elles allient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.