alligator
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.li.ɡa.tɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
alligator nghĩa là cá sấu mỹ.
Nghĩa của alligator
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cá sấu Mỹ.
Dạng từ của alligator
Đi với mạo từ: un alligator · l'alligator
| Số nhiều | alligators |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ alligator (animal)
Câu hỏi thường gặp
alligator nghĩa là gì?
alligator (danh từ) nghĩa là cá sấu mỹ.
alligator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alligator (giọng Pháp chuẩn): /a.li.ɡa.tɔʁ/.
alligator là giống đực hay giống cái?
alligator là danh từ giống đực (dùng với un, le).